доиска́ться доискаться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- biết được, tìm hiểu được, điều tra đượcразузнать о чём-л.
- tìm được, tìm thấy, tìm kiếm được, khám phá ra, phát hiệnнайти, отыскатьcho
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | доищу́сь |
|---|
| ты | дои́щешься |
|---|
| он / она / оно | дои́щется |
|---|
| мы | дои́щемся |
|---|
| вы | дои́щетесь |
|---|
| они | дои́щутся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | доиска́лся |
|---|
| Giống cái | доиска́лась |
|---|
| Giống trung | доиска́лось |
|---|
| Số nhiều | доиска́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | доищи́сь |
|---|
| Số nhiều | доищи́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | доиска́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | доиска́вшись |
|---|
Ví dụ
доискаться правды
tìm hiểu được sự thật