дозо́рный
tính từ
Nghĩa
- Tuần tiễu, tuần tra, tuần phòng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дозо́рный | дозо́рное | дозо́рная | дозо́рные |
| Sinh cách | дозо́рного | дозо́рного | дозо́рной | дозо́рных |
| Tặng cách | дозо́рному | дозо́рному | дозо́рной | дозо́рным |
| Đối cách | дозо́рный | дозо́рное | дозо́рную | дозо́рные |
| Công cụ cách | дозо́рным | дозо́рным | дозо́рной | дозо́рными |
| Giới cách | дозо́рном | дозо́рном | дозо́рной | дозо́рных |
Ví dụ
- дозорный отрядđội tuần tiễu (tuần tra, tuần phòng)
- дозорное судноtàu tuần tiễu