дожина́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- gặt hết, cắt hết
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дожина́ю |
| ты | дожина́ешь |
| он / она / оно | дожина́ет |
| мы | дожина́ем |
| вы | дожина́ете |
| они | дожина́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дожина́л |
| Giống cái | дожина́ла |
| Giống trung | дожина́ло |
| Số nhiều | дожина́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дожина́й |
| Số nhiều | дожина́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дожинающий | дожинавший |
| Bị động | дожинаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дожиная | дожинав, дожинавши |