дождли́вый
tính từ
Nghĩa
- có mưa
- có nhiều mưa
- hay mưa
- Có mưa, hay mưa, mưa, mưa nhiều
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дождли́вый | дождли́вое | дождли́вая | дождли́вые |
| Sinh cách | дождли́вого | дождли́вого | дождли́вой | дождли́вых |
| Tặng cách | дождли́вому | дождли́вому | дождли́вой | дождли́вым |
| Đối cách | дождли́вый, дождли́вого | дождли́вое | дождли́вую | дождли́вые, дождли́вых |
| Công cụ cách | дождли́вым | дождли́вым | дождли́вой, (дождли́вою) | дождли́выми |
| Giới cách | дождли́вом | дождли́вом | дождли́вой | дождли́вых |
Ví dụ
- дождливая погодаtrời mưa
- дождливый сезонmùa mưa
- дождливыйое летоmùa hè hay mưa (mưa nhiều)