доду́мавший
tính từ
Nghĩa
- đã nghĩ thấu, đã tìm ra cáchan idea/solution
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | доду́мавший | доду́мавшее | доду́мавшая | доду́мавшие |
| Sinh cách | доду́мавшего | доду́мавшего | доду́мавшей | доду́мавших |
| Tặng cách | доду́мавшему | доду́мавшему | доду́мавшей | доду́мавшим |
| Đối cách | доду́мавшего, доду́мавший | доду́мавшее | доду́мавшую | доду́мавших, доду́мавшие |
| Công cụ cách | доду́мавшим | доду́мавшим | доду́мавшей, доду́мавшею | доду́мавшими |
| Giới cách | доду́мавшем | доду́мавшем | доду́мавшей | доду́мавших |