догреба́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chèo đến, chèo lại, chèo qua, chèo
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | догреба́ю |
| ты | догреба́ешь |
| он / она / оно | догреба́ет |
| мы | догреба́ем |
| вы | догреба́ете |
| они | догреба́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | догреба́л |
| Giống cái | догреба́ла |
| Giống trung | догреба́ло |
| Số nhiều | догреба́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | догреба́й |
| Số nhiều | догреба́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | догребающий | догребавший |
| Bị động | догребаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | догребая | догребав, догребавши |