догоре́ть догореть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cháy hết, cháy cạn, cháy đến mứcзакончить гореть или сгореть до определённого предела
- cháy thấp, cháy yếu dần
- cháy hết, cháy tàn, cháy xongзакончить гореть или сгореть до определённого предела
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | догорю́ |
|---|
| ты | догори́шь |
|---|
| он / она / оно | догори́т |
|---|
| мы | догори́м |
|---|
| вы | догори́те |
|---|
| они | догоря́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | догоре́л |
|---|
| Giống cái | догоре́ла |
|---|
| Giống trung | догоре́ло |
|---|
| Số nhiều | догоре́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | догори́ |
|---|
| Số nhiều | догори́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | догоре́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | догоре́в, догоревши |
|---|