догма́тик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người theo chủ nghĩa giáo điều, người giáo điều
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | догма́тик | догма́тики |
| Sinh cách | догма́тика | догма́тиков |
| Tặng cách | догма́тику | догма́тикам |
| Đối cách | догма́тика | догма́тиков |
| Công cụ cách | догма́тиком | догма́тиками |
| Giới cách | догма́тике | догма́тиках |