до́гмат
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- giáo lý, tín điều, giáo điều, giáo chỉв религии
- giáo điềuдогма
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | до́гмат | до́гматы |
| Sinh cách | до́гмата | до́гматов |
| Tặng cách | до́гмату | до́гматам |
| Đối cách | до́гмат | до́гматы |
| Công cụ cách | до́гматом | до́гматами |
| Giới cách | до́гмате | до́гматах |