догляде́ть доглядеть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhận thấy, trông thấyне упустить из виду
- trông nom, chăm sócприсмотреть
- xem nốt, xem xong, xem hếtВдо конца
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | догляжу́ |
|---|
| ты | догляди́шь |
|---|
| он / она / оно | догляди́т |
|---|
| мы | догляди́м |
|---|
| вы | догляди́те |
|---|
| они | доглядя́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | догляде́л |
|---|
| Giống cái | догляде́ла |
|---|
| Giống trung | догляде́ло |
|---|
| Số nhiều | догляде́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | догляди́ |
|---|
| Số nhiều | догляди́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | догляде́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | догляде́в, доглядевши |
|---|
Ví dụ
извините, не доглядетьел
xin lỗi, tôi đa sơ suất