догляде́ть доглядеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nhận thấy, trông thấyне упустить из виду
  2. trông nom, chăm sócприсмотреть
  3. xem nốt, xem xong, xem hếtВдо конца

Chia động từ

Tương lai
ядогляжу́
тыдогляди́шь
он / она / онодогляди́т
мыдогляди́м
выдогляди́те
онидоглядя́т
Quá khứ
Giống đựcдогляде́л
Giống cáiдогляде́ла
Giống trungдогляде́ло
Số nhiềuдогляде́ли
Mệnh lệnh
Số ítдогляди́
Số nhiềuдогляди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—догляде́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—догляде́в, доглядевши

Ví dụ

  • извините, не доглядетьел
    xin lỗi, tôi đa sơ suất