догла́живать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ủi nốt, ủi tiếp, ủi phẳng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | догла́живаю |
| ты | догла́живаешь |
| он / она / оно | догла́живает |
| мы | догла́живаем |
| вы | догла́живаете |
| они | догла́живают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | догла́живал |
| Giống cái | догла́живала |
| Giống trung | догла́живало |
| Số nhiều | догла́живали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | догла́живай |
| Số nhiều | догла́живайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | догла́живающий | догла́живавший |
| Bị động | догла́живаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | догла́живая | доглаживав, доглаживавши |