дово́льствоваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hài lòng, bằng lòng, vừa lòng, thỏa mãnудовлетворяться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дово́льствуюсь |
| ты | дово́льствуешься |
| он / она / оно | дово́льствуется |
| мы | дово́льствуемся |
| вы | дово́льствуетесь |
| они | дово́льствуются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дово́льствовался |
| Giống cái | дово́льствовалась |
| Giống trung | дово́льствовалось |
| Số nhiều | дово́льствовались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дово́льствуйся |
| Số nhiều | дово́льствуйтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дово́льствующийся | дово́льствовавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дово́льствуясь | довольствовавшись |
Ví dụ
- довольствоваться малымhài lòng, (bằng lòng, thỏa mãn) với phần ít ỏi