дово́льство довольство

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. hài lòng, bằng lòng, vừa lòng, thỏa mãn, mãn nguyện, mãn ý, đắc ý, đắc chíудовлетворениеsự
  2. sung túc, khá giả, phong lưu, đầy đủ về vật chấtthông tụcдостатокsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдово́льстводово́льства
Sinh cáchдово́льствадово́льств
Tặng cáchдово́льствудово́льствам
Đối cáchдово́льстводово́льства
Công cụ cáchдово́льствомдово́льствами
Giới cáchдово́льстведово́льствах

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa