довле́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đủ, đủ dùng, áp đảo, chi phối
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | довле́ю |
| ты | довле́ешь |
| он / она / оно | довле́ет |
| мы | довле́ем |
| вы | довле́ете |
| они | довле́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | довле́л |
| Giống cái | довле́ла |
| Giống trung | довле́ло |
| Số nhiều | довле́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | довле́й |
| Số nhiều | довле́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | довле́ющий | довле́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | довле́я | довлев, довлевши |