дови́нчивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- vặn chặt, siết chặt, vặn thêm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дови́нчиваю |
| ты | дови́нчиваешь |
| он / она / оно | дови́нчивает |
| мы | дови́нчиваем |
| вы | дови́нчиваете |
| они | дови́нчивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дови́нчивал |
| Giống cái | дови́нчивала |
| Giống trung | дови́нчивало |
| Số nhiều | дови́нчивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дови́нчивай |
| Số nhiều | дови́нчивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дови́нчивающий | дови́нчивавший |
| Bị động | дови́нчиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дови́нчивая | довинчивав, довинчивавши |