добуди́ться добудиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Đánh thức được

Chia động từ

Tương lai
ядобужу́сь
тыдобу́дишься
он / она / онодобу́дится
мыдобу́димся
выдобу́дитесь
онидобу́дятся
Quá khứ
Giống đựcдобуди́лся
Giống cáiдобуди́лась
Giống trungдобуди́лось
Số nhiềuдобуди́лись
Mệnh lệnh
Số ítдобуди́сь
Số nhiềuдобуди́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—добуди́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—добуди́вшись, добудя́сь

Ví dụ

  • насилу, с трудом, едва добудиться кого-л.
    khó nhọc lắm mới đánh thức được ai