добуди́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Đánh thức được
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | добужу́сь |
| ты | добу́дишься |
| он / она / оно | добу́дится |
| мы | добу́димся |
| вы | добу́дитесь |
| они | добу́дятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | добуди́лся |
| Giống cái | добуди́лась |
| Giống trung | добуди́лось |
| Số nhiều | добуди́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | добуди́сь |
| Số nhiều | добуди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | добуди́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | добуди́вшись, добудя́сь |
Ví dụ
- насилу, с трудом, едва добудиться кого-л.khó nhọc lắm mới đánh thức được ai