добрёдший

tính từ

Nghĩa

  1. đã lội tới, đã lê bước tới

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдобрёдшийдобрёдшеедобрёдшаядобрёдшие
Sinh cáchдобрёдшегодобрёдшегодобрёдшейдобрёдших
Tặng cáchдобрёдшемудобрёдшемудобрёдшейдобрёдшим
Đối cáchдобрёдшего, добрёдшийдобрёдшеедобрёдшуюдобрёдших, добрёдшие
Công cụ cáchдобрёдшимдобрёдшимдобрёдшей, добрёдшеюдобрёдшими
Giới cáchдобрёдшемдобрёдшемдобрёдшейдобрёдших

добрести́ добрести

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đến được, lê đến, đi đến

Chia động từ

Tương lai
ядобреду́
тыдобредёшь
он / она / онодобредёт
мыдобредём
выдобредёте
онидобреду́т
Quá khứ
Giống đựcдобрёл
Giống cáiдобрела́
Giống trungдобрело́
Số nhiềuдобрели́
Mệnh lệnh
Số ítдобреди́
Số nhiềuдобреди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—добрёдший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—добредя́