диссони́ровать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Nghịch âm, nghịch tai, nghịch nhĩ, mất hòa âm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | диссони́рую |
| ты | диссони́руешь |
| он / она / оно | диссони́рует |
| мы | диссони́руем |
| вы | диссони́руете |
| они | диссони́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | диссони́ровал |
| Giống cái | диссони́ровала |
| Giống trung | диссони́ровало |
| Số nhiều | диссони́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | диссони́руй |
| Số nhiều | диссони́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | диссони́рующий | диссони́ровавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | диссони́руя | диссонировавши |