диспе́тчерский
tính từ
Nghĩa
- Điều phối, điều độ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | диспе́тчерский | диспе́тчерское | диспе́тчерская | диспе́тчерские |
| Sinh cách | диспе́тчерского | диспе́тчерского | диспе́тчерской | диспе́тчерских |
| Tặng cách | диспе́тчерскому | диспе́тчерскому | диспе́тчерской | диспе́тчерским |
| Đối cách | диспе́тчерский, диспе́тчерского | диспе́тчерское | диспе́тчерскую | диспе́тчерские, диспе́тчерских |
| Công cụ cách | диспе́тчерским | диспе́тчерским | диспе́тчерской, диспе́тчерскою | диспе́тчерскими |
| Giới cách | диспе́тчерском | диспе́тчерском | диспе́тчерской | диспе́тчерских |
| Dạng ngắn | диспе́тчерск | диспе́тчерско | диспе́тчерска | диспе́тчерски |
Ví dụ
- диспетчерский пунктtrạm điều phối