дислоци́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- triển khai, bố trí
- đóng quân, bố trí lực lượng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дислоци́рую |
| ты | дислоци́руешь |
| он / она / оно | дислоци́рует |
| мы | дислоци́руем |
| вы | дислоци́руете |
| они | дислоци́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дислоци́ровал |
| Giống cái | дислоци́ровала |
| Giống trung | дислоци́ровало |
| Số nhiều | дислоци́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дислоци́руй |
| Số nhiều | дислоци́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дислоци́рующий | дислоци́ровавший |
| Bị động | дислоцируемый | дислоци́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дислоци́руя | дислоци́ровав, дислоцировавши |