дискoвый
tính từ
Nghĩa
- hình đĩa, dạng đĩa, hình tròn dẹt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ди́сковый | ди́сковое | ди́сковая | ди́сковые |
| Sinh cách | ди́скового | ди́скового | ди́сковой | ди́сковых |
| Tặng cách | ди́сковому | ди́сковому | ди́сковой | ди́сковым |
| Đối cách | ди́сковый | ди́сковое | ди́сковую | ди́сковые |
| Công cụ cách | ди́сковым | ди́сковым | ди́сковой | ди́сковыми |
| Giới cách | ди́сковом | ди́сковом | ди́сковой | ди́сковых |