дисконти́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- chiết khấu, giảm giá, tính lãi suất chiết khấu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дисконти́рую |
| ты | дисконти́руешь |
| он / она / оно | дисконти́рует |
| мы | дисконти́руем |
| вы | дисконти́руете |
| они | дисконти́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дисконти́ровал |
| Giống cái | дисконти́ровала |
| Giống trung | дисконти́ровало |
| Số nhiều | дисконти́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дисконти́руй |
| Số nhiều | дисконти́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дисконтирующий | дисконти́ровавший |
| Bị động | дисконтируемый | дисконтированный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дисконтируя | дисконтировав, дисконтировавши |