дирижёрский
tính từ
Nghĩa
- của người chỉ huy, thuộc về chỉ huy
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дирижёрский | дирижёрское | дирижёрская | дирижёрские |
| Sinh cách | дирижёрского | дирижёрского | дирижёрской | дирижёрских |
| Tặng cách | дирижёрскому | дирижёрскому | дирижёрской | дирижёрским |
| Đối cách | дирижёрский, дирижёрского | дирижёрское | дирижёрскую | дирижёрские, дирижёрских |
| Công cụ cách | дирижёрским | дирижёрским | дирижёрской, дирижёрскою | дирижёрскими |
| Giới cách | дирижёрском | дирижёрском | дирижёрской | дирижёрских |
| Dạng ngắn | дириже́рск | дириже́рско | дириже́рска | дирижёрски |