дирижи́рующий дирижирующий

tính từ

Nghĩa

  1. đang chỉ huy dàn nhạc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдирижи́рующийдирижи́рующеедирижи́рующаядирижи́рующие
Sinh cáchдирижи́рующегодирижи́рующегодирижи́рующейдирижи́рующих
Tặng cáchдирижи́рующемудирижи́рующемудирижи́рующейдирижи́рующим
Đối cáchдирижи́рующего, дирижи́рующийдирижи́рующеедирижи́рующуюдирижи́рующих, дирижи́рующие
Công cụ cáchдирижи́рующимдирижи́рующимдирижи́рующей, дирижи́рующеюдирижи́рующими
Giới cáchдирижи́рующемдирижи́рующемдирижи́рующейдирижи́рующих

дирижи́ровать дирижировать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Đánh nhịp, chỉ huy, điều khiển

Chia động từ

Hiện tại
ядирижи́рую
тыдирижи́руешь
он / она / онодирижи́рует
мыдирижи́руем
выдирижи́руете
онидирижи́руют
Quá khứ
Giống đựcдирижи́ровал
Giống cáiдирижи́ровала
Giống trungдирижи́ровало
Số nhiềuдирижи́ровали
Mệnh lệnh
Số ítдирижи́руй
Số nhiềuдирижи́руйте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдирижи́рующийдирижи́ровавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдирижи́руядирижировавши