дирижи́ровать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Đánh nhịp, chỉ huy, điều khiển
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дирижи́рую |
| ты | дирижи́руешь |
| он / она / оно | дирижи́рует |
| мы | дирижи́руем |
| вы | дирижи́руете |
| они | дирижи́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дирижи́ровал |
| Giống cái | дирижи́ровала |
| Giống trung | дирижи́ровало |
| Số nhiều | дирижи́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дирижи́руй |
| Số nhiều | дирижи́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дирижи́рующий | дирижи́ровавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дирижи́руя | дирижировавши |