директи́ва
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Chỉ thị, huấn lệnh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | директи́ва | директи́вы |
| Sinh cách | директи́вы | директи́в |
| Tặng cách | директи́ве | директи́вам |
| Đối cách | директи́ву | директи́вы |
| Công cụ cách | директи́вой, директи́вою | директи́вами |
| Giới cách | директи́ве | директи́вах |
Ví dụ
- директиваы съезда по пятилетнему плану[những] chỉ thị của đại hội về kế hoạch năm năm