директи́ва директива

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Chỉ thị, huấn lệnh

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдиректи́вадиректи́вы
Sinh cáchдиректи́выдиректи́в
Tặng cáchдиректи́ведиректи́вам
Đối cáchдиректи́вудиректи́вы
Công cụ cáchдиректи́вой, директи́воюдиректи́вами
Giới cáchдиректи́ведиректи́вах

Ví dụ

  • директиваы съезда по пятилетнему плану
    [những] chỉ thị của đại hội về kế hoạch năm năm