диле́мма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- lưỡng đao luận, song đềphép
- tình trạng lương nan, tình thế khó xửзатруднительное положение
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | диле́мма | диле́ммы |
| Sinh cách | диле́ммы | диле́мм |
| Tặng cách | диле́мме | диле́ммам |
| Đối cách | диле́мму | диле́ммы |
| Công cụ cách | диле́ммой, диле́ммою | диле́ммами |
| Giới cách | диле́мме | диле́ммах |