диле́мма дилемма

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. lưỡng đao luận, song đềphép
  2. tình trạng lương nan, tình thế khó xửзатруднительное положение

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдиле́ммадиле́ммы
Sinh cáchдиле́ммыдиле́мм
Tặng cáchдиле́ммедиле́ммам
Đối cáchдиле́ммудиле́ммы
Công cụ cáchдиле́ммой, диле́ммоюдиле́ммами
Giới cáchдиле́ммедиле́ммах