дивизио́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- tiểu đoàn pháo binh, tiểu đoàn tên lửaосновное подразделение артиллерии и ракетных войск
- tiểu đoàn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дивизио́н | дивизио́ны |
| Sinh cách | дивизио́на | дивизио́нов |
| Tặng cách | дивизио́ну | дивизио́нам |
| Đối cách | дивизио́н | дивизио́ны |
| Công cụ cách | дивизио́ном | дивизио́нами |
| Giới cách | дивизио́не | дивизио́нах |