джинн
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- thần đèn
- thần linh vô hình, thần đènAn invisible being, some kind of ghost/demon.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | джи́нн | джи́нны |
| Sinh cách | джи́нна | джи́ннов |
| Tặng cách | джи́нну | джи́ннам |
| Đối cách | джи́нна | джи́ннов |
| Công cụ cách | джи́нном | джи́ннами |
| Giới cách | джи́нне | джи́ннах |