джинн

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. thần đèn
  2. thần linh vô hình, thần đènAn invisible being, some kind of ghost/demon.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchджи́ннджи́нны
Sinh cáchджи́ннаджи́ннов
Tặng cáchджи́ннуджи́ннам
Đối cáchджи́ннаджи́ннов
Công cụ cáchджи́нномджи́ннами
Giới cáchджи́ннеджи́ннах