джин
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- thần đèn
- rượu gin
- Giăng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | джи́н | джи́ны |
| Sinh cách | джи́на | джи́нов |
| Tặng cách | джи́ну | джи́нам |
| Đối cách | джи́н | джи́ны |
| Công cụ cách | джи́ном | джи́нами |
| Giới cách | джи́не | джи́нах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | джи́н | джи́ны |
| Sinh cách | джи́на | джи́нов |
| Tặng cách | джи́ну | джи́нам |
| Đối cách | джи́н | джи́ны |
| Công cụ cách | джи́ном | джи́нами |
| Giới cách | джи́не | джи́нах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | джи́н | джи́ны |
| Sinh cách | джи́на | джи́нов |
| Tặng cách | джи́ну | джи́нам |
| Đối cách | джи́на | джи́нов |
| Công cụ cách | джи́ном | джи́нами |
| Giới cách | джи́не | джи́нах |