джентльме́н
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người phong nhã, tao nhã, quân tử
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | джентльме́н | джентльме́ны |
| Sinh cách | джентльме́на | джентльме́нов |
| Tặng cách | джентльме́ну | джентльме́нам |
| Đối cách | джентльме́на | джентльме́нов |
| Công cụ cách | джентльме́ном | джентльме́нами |
| Giới cách | джентльме́не | джентльме́нах |