десть
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bó giấy, chục tờ giấy
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | де́сть | де́сти |
| Sinh cách | де́сти | десте́й |
| Tặng cách | де́сти | дестя́м |
| Đối cách | де́сть | де́сти |
| Công cụ cách | де́стью | дестя́ми |
| Giới cách | де́сти | дестя́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | де́сть | де́сти |
| Sinh cách | де́сти | десте́й |
| Tặng cách | де́сти | дестя́м |
| Đối cách | де́сть | де́сти |
| Công cụ cách | де́стью | дестя́ми |
| Giới cách | де́сти | дестя́х |