дестабилизи́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- làm mất ổn định, gây bất ổn
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дестабилизи́рующий | дестабилизи́ровавший |
| Bị động | дестабилизи́руемый | дестабилизи́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дестабилизи́руя | дестабилизировав, дестабилизировавши |