депута́т
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- nghị sĩ, nghị viênв капиталистических странах
- Đại biểu, dân biểu, đại biểu dân cử
- đại biểu, đại diệnуполномоченный для переговоров и т. п.người
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | депута́т | депута́ты |
| Sinh cách | депута́та | депута́тов |
| Tặng cách | депута́ту | депута́там |
| Đối cách | депута́та | депута́тов |
| Công cụ cách | депута́том | депута́тами |
| Giới cách | депута́те | депута́тах |
