депута́т депутат

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. nghị sĩ, nghị viênв капиталистических странах
  2. Đại biểu, dân biểu, đại biểu dân cử
  3. đại biểu, đại diệnуполномоченный для переговоров и т. п.người

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдепута́тдепута́ты
Sinh cáchдепута́тадепута́тов
Tặng cáchдепута́тудепута́там
Đối cáchдепута́тадепута́тов
Công cụ cáchдепута́томдепута́тами
Giới cáchдепута́тедепута́тах