депе́ша
danh từbất động vật
Nghĩa
- Công văn hỏa tốc, công văn khẩn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | депе́ша | депе́ши |
| Sinh cách | депе́ши | депе́ш |
| Tặng cách | депе́ше | депе́шам |
| Đối cách | депе́шу | депе́ши |
| Công cụ cách | депе́шей, депе́шею | депе́шами |
| Giới cách | депе́ше | депе́шах |