де́нежный
tính từ
Nghĩa
- có tiền, giàu cóthông tụcбогатый
- tiềnвыражающийся в деньгахbằng
- Tiền, tiền tệ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | де́нежный | де́нежное | де́нежная | де́нежные |
| Sinh cách | де́нежного | де́нежного | де́нежной | де́нежных |
| Tặng cách | де́нежному | де́нежному | де́нежной | де́нежным |
| Đối cách | де́нежный, де́нежного | де́нежное | де́нежную | де́нежные, де́нежных |
| Công cụ cách | де́нежным | де́нежным | де́нежной, де́нежною | де́нежными |
| Giới cách | де́нежном | де́нежном | де́нежной | де́нежных |
| Dạng ngắn | де́нежен | де́нежно | де́нежна | де́нежны |
Ví dụ
- денежный мешокkẻ giàu sụ
- денежное обращение[sự] lưu thông tiền tệ
- денежные средстваtiền, tiền nong, tiền bạc
