демографи́ческий
tính từ
Nghĩa
- Nhân khẩu học
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | демографи́ческий | — | — | — |
| Sinh cách | — | — | — | — |
| Tặng cách | — | — | — | — |
| Đối cách | — | — | — | — |
| Công cụ cách | — | — | — | — |
| Giới cách | — | — | — | — |
Ví dụ
- демографический взрыв[sự] phá vỡ cân đối về nhân khẩu, bùng nổ nhân khẩu