демографи́ческий демографический

tính từ

Nghĩa

  1. Nhân khẩu học

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдемографи́ческий———
Sinh cách————
Tặng cách————
Đối cách————
Công cụ cách————
Giới cách————

Ví dụ

  • демографический взрыв
    [sự] phá vỡ cân đối về nhân khẩu, bùng nổ nhân khẩu