демобилизова́ться
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Giải ngũ, phục viên, xuất ngũ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | демобилизу́юсь |
| ты | демобилизу́ешься |
| он / она / оно | демобилизу́ется |
| мы | демобилизу́емся |
| вы | демобилизу́етесь |
| они | демобилизу́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | демобилизова́лся |
| Giống cái | демобилизова́лась |
| Giống trung | демобилизова́лось |
| Số nhiều | демобилизова́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | демобилизу́йся |
| Số nhiều | демобилизу́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | демобилизова́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | демобилизова́вшись |