демаски́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- gỡ ngụy trang, bỏ ngụy trang
- lột mặt nạ, lộ diện
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | демаски́рую |
| ты | демаски́руешь |
| он / она / оно | демаски́рует |
| мы | демаски́руем |
| вы | демаски́руете |
| они | демаски́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | демаски́ровал |
| Giống cái | демаски́ровала |
| Giống trung | демаски́ровало |
| Số nhiều | демаски́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | демаски́руй |
| Số nhiều | демаски́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | демаски́рующий | демаски́ровавший |
| Bị động | демаскируемый | демаски́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | демаски́руя | демаски́ровав, демаскировавши |