де́льта
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chữ deltaбуква
- châu thổнизменность в низовьях реки
- delta
- hiệu sốразность
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | де́льта | де́льты |
| Sinh cách | де́льты | дельт |
| Tặng cách | де́льте | де́льтам |
| Đối cách | де́льту | де́льты |
| Công cụ cách | де́льтой | де́льтами |
| Giới cách | де́льте | де́льтах |