де́льный
tính từ
Nghĩa
- thiết thực, xác đángполезный
- thạo việc, thành thạo, tháo vát, đắc lựcспособный, деловой
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | де́льный | де́льное | де́льная | де́льные |
| Sinh cách | де́льного | де́льного | де́льной | де́льных |
| Tặng cách | де́льному | де́льному | де́льной | де́льным |
| Đối cách | де́льный, де́льного | де́льное | де́льную | де́льные, де́льных |
| Công cụ cách | де́льным | де́льным | де́льной, де́льною | де́льными |
| Giới cách | де́льном | де́льном | де́льной | де́льных |
| Dạng ngắn | де́лен | де́льно | де́льна | де́льны |
Ví dụ
- дельная смысльý nghĩ thiết thực
- дельное предложениеđề nghị thiết thực
- дельный аргументlý lẽ xác đáng