Từ điển

    декольте́ декольте

    danh từgiống trungbất động vậtkhông biến cách

    Nghĩa

    1. Cổ áo hở vainữ

    Ví dụ

    • платье декольте
      [chiếc] áo dài hở vai
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)