деклами́роваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- được ngâm, được diễn ngâm, được đọc diễn cảm, được truyền tụng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | — |
| ты | — |
| он / она / оно | деклами́руется |
| мы | — |
| вы | — |
| они | деклами́руются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | деклами́ровался |
| Giống cái | деклами́ровалась |
| Giống trung | деклами́ровалось |
| Số nhiều | деклами́ровались |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | декламирующийся | декламировавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | декламируясь | декламировавшись |