деквалифицироваться
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- mất trình độ nghiệp vụ, mất kinh nghiệm nghề nghiệp
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | деквалифици́рующийся | деквалифици́ровавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | деквалифици́руясь | деквалифицировавшись |