декатирова́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- làm co rút
- làm phẳng bằng hơi nước
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | декатиру́ю |
| ты | декатиру́ешь |
| он / она / оно | декатиру́ет |
| мы | декатиру́ем |
| вы | декатиру́ете |
| они | декатиру́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | декатирова́л |
| Giống cái | декатирова́ла |
| Giống trung | декатирова́ло |
| Số nhiều | декатирова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | декатиру́й |
| Số nhiều | декатиру́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | декатиру́ющий | декатирова́вший |
| Bị động | декатируемый | декатированный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | декатиру́я | декатирова́в, декатировавши |