дезорганизова́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Gây rối loạn, phá hoại tổ chức, làm mất trật tự
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дезорганизу́ю |
| ты | дезорганизу́ешь |
| он / она / оно | дезорганизу́ет |
| мы | дезорганизу́ем |
| вы | дезорганизу́ете |
| они | дезорганизу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дезорганизова́л |
| Giống cái | дезорганизова́ла |
| Giống trung | дезорганизова́ло |
| Số nhiều | дезорганизова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дезорганизу́й |
| Số nhiều | дезорганизу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | дезорганизова́вший |
| Bị động | — | дезорганизо́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | дезорганизова́в, дезорганизовавши |