дезинформи́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Phao tin nhảm, tung tin đánh lạc hướng, hoang báo
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дезинформи́рую |
| ты | дезинформи́руешь |
| он / она / оно | дезинформи́рует |
| мы | дезинформи́руем |
| вы | дезинформи́руете |
| они | дезинформи́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дезинформи́ровал |
| Giống cái | дезинформи́ровала |
| Giống trung | дезинформи́ровало |
| Số nhiều | дезинформи́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дезинформи́руй |
| Số nhiều | дезинформи́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | дезинформи́ровавший |
| Bị động | — | дезинформи́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | дезинформи́ровав, дезинформировавши |
Ví dụ
- дезинформировать общественное мнениеtung tin đánh lạc hướng dư luận xã hội