дезинфици́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Tiệt trùng, khử trùng, sát trùng, tẩy uế
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дезинфици́рую |
| ты | дезинфици́руешь |
| он / она / оно | дезинфици́рует |
| мы | дезинфици́руем |
| вы | дезинфици́руете |
| они | дезинфици́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дезинфици́ровал |
| Giống cái | дезинфици́ровала |
| Giống trung | дезинфици́ровало |
| Số nhiều | дезинфици́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дезинфици́руй |
| Số nhiều | дезинфици́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дезинфици́рующий | дезинфици́ровавший |
| Bị động | дезинфици́руемый | дезинфици́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дезинфици́руя | дезинфицировавши |