дезавуи́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- chối bỏ
- từ bỏ
- Phủ nhận đại biểu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дезавуи́рую |
| ты | дезавуи́руешь |
| он / она / оно | дезавуи́рует |
| мы | дезавуи́руем |
| вы | дезавуи́руете |
| они | дезавуи́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дезавуи́ровал |
| Giống cái | дезавуи́ровала |
| Giống trung | дезавуи́ровало |
| Số nhiều | дезавуи́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дезавуи́руй |
| Số nhiều | дезавуи́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дезавуирующий | дезавуировавший |
| Bị động | дезавуи́руемый | дезавуи́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дезавуи́руя | дезавуировав, дезавуировавши |