дежа́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- thùng lớn, bể lớn, chum lớn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дежа́ | дежи́ |
| Sinh cách | дежи́ | деже́й |
| Tặng cách | деже́ | дежа́м |
| Đối cách | дежу́ | дежи́ |
| Công cụ cách | дежо́й, дежо́ю | дежа́ми |
| Giới cách | деже́ | дежа́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дежа́ | дежи́ |
| Sinh cách | дежи́ | деже́й |
| Tặng cách | деже́ | дежа́м |
| Đối cách | дежу́ | дежи́ |
| Công cụ cách | дежо́й, дежо́ю | дежа́ми |
| Giới cách | деже́ | дежа́х |